nghị sự
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Việc, vấn đề được đưa ra để bàn bạc, thảo luận chính thức: Chỉ những công việc, đề mục cần được xem xét và quyết định trong một cuộc họp, hội nghị có tính chất chính thức.
- Chương trình, trình tự các vấn đề cần bàn: Thường dùng trong cụm "chương trình nghị sự", chỉ danh sách các việc sẽ được thảo luận theo một thứ tự nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các nghị sự của kỳ họp Quốc hội đều rất quan trọng. (Các vấn đề đưa ra bàn tại kỳ họp Quốc hội đều rất quan trọng.)
- Ban tổ chức đã gửi chương trình nghị sự hội nghị đến tất cả đại biểu. (Ban tổ chức đã gửi danh sách trình tự các vấn đề sẽ bàn tại hội nghị đến tất cả đại biểu.)
- Vấn đề này chưa được đưa vào nghị sự của cuộc họp. (Vấn đề này chưa được đưa vào danh sách các việc cần bàn của cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thông qua chương trình nghị sự": Là một thủ tục chính thức trong các cuộc họp, hội nghị, nơi các thành viên biểu quyết đồng ý với danh sách và trình tự các vấn đề sẽ thảo luận.
- Sau khi thảo luận, hội nghị đã chính thức thông qua chương trình nghị sự.
- "Nghị sự kín": Chỉ những phần thảo luận không công khai, chỉ dành cho một số thành viên nhất định.
- Phần nghị sự kín của cuộc họp sẽ diễn ra sau giờ giải lao.
Biến thể và từ gần giống
- Chương trình nghị sự (cụm danh từ cố định): Danh sách chính thức các vấn đề sẽ được thảo luận tại một cuộc họp, hội nghị.
- Mọi người cần nghiên cứu kỹ chương trình nghị sự trước khi họp.
- Nghị trường (danh từ): Nơi diễn ra các cuộc họp, thảo luận chính thức (như Quốc hội).
- Nghị quyết (danh từ): Văn bản ghi lại kết quả, quyết định sau khi bàn bạc một nghị sự.
Từ đồng nghĩa
- Vấn đề nghị trình: Vấn đề được đưa vào chương trình để bàn bạc (ít dùng hơn).
- Đề mục thảo luận: Mục, vấn đề cần được thảo luận (tính chất có thể ít chính thức hơn).
Các cụm từ liên quan
- Đưa vào/ra khỏi nghị sự: Hành động quyết định đưa một vấn đề vào hoặc loại bỏ khỏi danh sách thảo luận chính thức.
- Ủy ban đề xuất đưa vấn đề môi trường vào nghị sự của kỳ họp tới.
- Bàn về nghị sự: Tiến hành thảo luận về các vấn đề đã được đưa ra.
- Cả buổi sáng, hội đồng tập trung bàn về các nghị sự quan trọng.
Thành ngữ liên quan
- "Theo đúng nghị sự": Làm việc, thảo luận theo đúng trình tự và nội dung đã được thông qua trước đó.
- Cuộc họp diễn ra suôn sẻ và hoàn toàn theo đúng nghị sự.
- Việc đưa ra bàn bạc. Chương trình nghị sự. Trình tự những vấn đề đem ra bàn ở một hội nghị.